madrépore
danh từ giống đực (m)
/ma.dʁe.pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
madrépore nghĩa là san hô tảng.
Nghĩa của madrépore
Danh từ · giống đực
- Động vật học San hô tảng.
Dạng từ của madrépore
Đi với mạo từ: un madrépore · le madrépore
| Số nhiều | madrépores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a coral of the genus Madrepora or of the larger group Madreporaria; madrepore
Câu hỏi thường gặp
madrépore nghĩa là gì?
madrépore (danh từ) nghĩa là san hô tảng.
madrépore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madrépore (giọng Pháp chuẩn): /ma.dʁe.pɔʁ/.
madrépore là giống đực hay giống cái?
madrépore là danh từ giống đực (dùng với un, le).