madré
/ma.dʁe/ giọng máy của trình duyệt
madré nghĩa là tinh quái, kẻ tinh quái.
Nghĩa của madré
Tính từ
- Tinh quái.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ tinh quái.
Dạng từ của madré
| Số nhiều | madrés |
| Giống cái | madrée |
| Giống cái số nhiều | madrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madré
Đồng nghĩa
Họ từ của madré
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ crafty, sly; mottled, veined
- Danh từ crafty fox, sly dog (person)
Câu hỏi thường gặp
madré nghĩa là gì?
madré (tính từ, danh từ) nghĩa là tinh quái, kẻ tinh quái.
madré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madré (giọng Pháp chuẩn): /ma.dʁe/.