mademoiselle
/mad.mwa.zɛl/ giọng máy của trình duyệt
mademoiselle nghĩa là cô.
Nghĩa của mademoiselle
Danh từ · giống cái
- Cô (cách gọi trịnh trọng phụ nữ trẻ, chưa chồng) (biên soạn)
Dạng từ của mademoiselle
Đi với mạo từ: une mademoiselle · la mademoiselle
| Số nhiều | mesdemoiselles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mademoiselle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A form of address or title for an unmarried woman: Miss; A form of address or title for a young woman, regardless of marital status: Miss; A form of address or title for a young girl: Miss
Câu hỏi thường gặp
mademoiselle nghĩa là gì?
mademoiselle (danh từ) nghĩa là cô.
mademoiselle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mademoiselle (giọng Pháp chuẩn): /mad.mwa.zɛl/.
mademoiselle là giống đực hay giống cái?
mademoiselle là danh từ giống cái (dùng với une, la).