madone
danh từ giống cái (f)
/ma.dɔn/ giọng máy của trình duyệt
madone nghĩa là tranh đức mẹ.
Nghĩa của madone
Danh từ · giống cái
- Tranh Đức Mẹ.
Dạng từ của madone
Đi với mạo từ: une madone · la madone
| Số nhiều | Madones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beautiful woman, an angel
- Danh từ Madonna
Câu hỏi thường gặp
madone nghĩa là gì?
madone (danh từ) nghĩa là tranh đức mẹ.
madone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madone (giọng Pháp chuẩn): /ma.dɔn/.
madone là giống đực hay giống cái?
madone là danh từ giống cái (dùng với une, la).