madérisation
danh từ giống cái (f)
/ma.de.ʁi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
madérisation nghĩa là sự mađe hóa.
Nghĩa của madérisation
Danh từ · giống cái
- Sự mađe hóa (của rượu vang).
Dạng từ của madérisation
Đi với mạo từ: une madérisation · la madérisation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maderization
Câu hỏi thường gặp
madérisation nghĩa là gì?
madérisation (danh từ) nghĩa là sự mađe hóa.
madérisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madérisation (giọng Pháp chuẩn): /ma.de.ʁi.za.sjɔ̃/.
madérisation là giống đực hay giống cái?
madérisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).