madère
danh từ giống đực (m)
/ma.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
madère nghĩa là rượu vang mađe.
Nghĩa của madère
Danh từ · giống đực
- Rượu vang mađe.
Dạng từ của madère
Đi với mạo từ: un madère · le madère
| Số nhiều | madères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Madeira (wine)
Câu hỏi thường gặp
madère nghĩa là gì?
madère (danh từ) nghĩa là rượu vang mađe.
madère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madère (giọng Pháp chuẩn): /ma.dɛʁ/.
madère là giống đực hay giống cái?
madère là danh từ giống đực (dùng với un, le).