TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

madécasse

giọng máy của trình duyệt

madécasse nghĩa là Như malgache.

Nghĩa của madécasse

Tính từ

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Như malgache.

Dạng từ của madécasse

Số nhiềumadécasses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madécasse

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Madagascan
  • Danh từ Madagascan

Câu hỏi thường gặp

madécasse nghĩa là gì?

madécasse (tính từ) nghĩa là Như malgache.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.