macrographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
macrographie nghĩa là Sự khảo sát bằng mắt (kim loại, hợp kim).
Nghĩa của macrographie
Danh từ · giống cái
- Sự khảo sát bằng mắt (kim loại, hợp kim).
Dạng từ của macrographie
Đi với mạo từ: une macrographie · la macrographie
| Số nhiều | macrographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macrographie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ macrography
Câu hỏi thường gặp
macrographie nghĩa là gì?
macrographie (danh từ) nghĩa là Sự khảo sát bằng mắt (kim loại, hợp kim).
macrographie là giống đực hay giống cái?
macrographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).