micrographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
micrographie nghĩa là Khoa khảo sát hiển vi.
Nghĩa của micrographie
Danh từ · giống cái
- Khoa khảo sát hiển vi.
Dạng từ của micrographie
Đi với mạo từ: une micrographie · la micrographie
| Số nhiều | micrographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ micrography
Câu hỏi thường gặp
micrographie nghĩa là gì?
micrographie (danh từ) nghĩa là Khoa khảo sát hiển vi.
micrographie là giống đực hay giống cái?
micrographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).