macrocéphale
giọng máy của trình duyệt
macrocéphale nghĩa là có đầu to.
Nghĩa của macrocéphale
Tính từ
- Có đầu to.
Dạng từ của macrocéphale
| Số nhiều | macrocéphales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macrocéphale
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ macrocephalic, macrocephalous
Câu hỏi thường gặp
macrocéphale nghĩa là gì?
macrocéphale (tính từ) nghĩa là có đầu to.