machaon
danh từ giống đực (m)
/ma.ka.ɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
machaon nghĩa là bướm gấm.
Nghĩa của machaon
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bướm gấm.
Dạng từ của machaon
Đi với mạo từ: un machaon · le machaon
| Số nhiều | machaons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với machaon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swallowtail (butterfly)
Câu hỏi thường gặp
machaon nghĩa là gì?
machaon (danh từ) nghĩa là bướm gấm.
machaon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của machaon (giọng Pháp chuẩn): /ma.ka.ɔ̃/.
machaon là giống đực hay giống cái?
machaon là danh từ giống đực (dùng với un, le).