macfarlane
danh từ giống đực (m)
/mak.faʁ.lan/ giọng máy của trình duyệt
macfarlane nghĩa là áo choàng macfaclan.
Nghĩa của macfarlane
Danh từ · giống đực
- Áo choàng macfaclan.
Dạng từ của macfarlane
Đi với mạo từ: un macfarlane · le macfarlane
| Số nhiều | macfarlanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macfarlane
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Macfarlane (type of coat with a cape)
Câu hỏi thường gặp
macfarlane nghĩa là gì?
macfarlane (danh từ) nghĩa là áo choàng macfaclan.
macfarlane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macfarlane (giọng Pháp chuẩn): /mak.faʁ.lan/.
macfarlane là giống đực hay giống cái?
macfarlane là danh từ giống đực (dùng với un, le).