macchabée
danh từ giống đực (m)
/ma.ka.be/ giọng máy của trình duyệt
macchabée nghĩa là xác chết.
Nghĩa của macchabée
Danh từ · giống đực
- Thông tục Xác chết.
Dạng từ của macchabée
Đi với mạo từ: un macchabée · le macchabée
| Số nhiều | macchabées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macchabée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stiff, corpse
Câu hỏi thường gặp
macchabée nghĩa là gì?
macchabée (danh từ) nghĩa là xác chết.
macchabée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macchabée (giọng Pháp chuẩn): /ma.ka.be/.
macchabée là giống đực hay giống cái?
macchabée là danh từ giống đực (dùng với un, le).