macassar
danh từ giống đực (m)
/ma.ka.saʁ/ giọng máy của trình duyệt
macassar nghĩa là gỗ mun vân đen.
Nghĩa của macassar
Danh từ · giống đực
- Dầu dừa ướp bằng hoàng lan (để xức tóc) (cũng huile de macassar).
- Gỗ mun vân đen.
Dạng từ của macassar
Đi với mạo từ: un macassar · le macassar
| Số nhiều | macassars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macassar
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ macassar
Câu hỏi thường gặp
macassar nghĩa là gì?
macassar (danh từ) nghĩa là gỗ mun vân đen.
macassar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macassar (giọng Pháp chuẩn): /ma.ka.saʁ/.
macassar là giống đực hay giống cái?
macassar là danh từ giống đực (dùng với un, le).