mézail
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mézail nghĩa là mảnh che mặt.
Nghĩa của mézail
Danh từ · giống đực
- Quân sự Mảnh che mặt (ở mũ áo giáp).
Dạng từ của mézail
Đi với mạo từ: un mézail · le mézail
| Số nhiều | mézails |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mesail
Câu hỏi thường gặp
mézail nghĩa là gì?
mézail (danh từ) nghĩa là mảnh che mặt.
mézail là giống đực hay giống cái?
mézail là danh từ giống đực (dùng với un, le).