métromanie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
métromanie nghĩa là thói sính thơ.
Nghĩa của métromanie
Danh từ · giống cái
- Thói sính (làm) thơ.
Dạng từ của métromanie
Đi với mạo từ: une métromanie · la métromanie
| Số nhiều | métromanies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metromania
Câu hỏi thường gặp
métromanie nghĩa là gì?
métromanie (danh từ) nghĩa là thói sính thơ.
métromanie là giống đực hay giống cái?
métromanie là danh từ giống cái (dùng với une, la).