métricien
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
métricien nghĩa là nhà vận luật học.
Nghĩa của métricien
Danh từ · giống đực
- Nhà vận luật học.
Dạng từ của métricien
Đi với mạo từ: un métricien · le métricien
| Số nhiều | métriciens |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metrician
Câu hỏi thường gặp
métricien nghĩa là gì?
métricien (danh từ) nghĩa là nhà vận luật học.
métricien là giống đực hay giống cái?
métricien là danh từ giống đực (dùng với un, le).