métré
danh từ giống đực (m)
/metʁe/ giọng máy của trình duyệt
métré nghĩa là sự đo, đồ án thi công.
Nghĩa của métré
Danh từ · giống đực
- Sự đo.
- Đồ án thi công.
- Faire le métré d'un ouvrageđồ án thi công một công trình
Dạng từ của métré
Đi với mạo từ: un métré · le métré
Câu hỏi thường gặp
métré nghĩa là gì?
métré (danh từ) nghĩa là sự đo, đồ án thi công.
métré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métré (giọng Pháp chuẩn): /metʁe/.
métré là giống đực hay giống cái?
métré là danh từ giống đực (dùng với un, le).