métèque
danh từ giống đực (m)
/me.tɛk/ giọng máy của trình duyệt
métèque nghĩa là kiều dân.
Nghĩa của métèque
Danh từ · giống đực
- Nghĩa xấu Kiều dân.
- Sử học Kiều dân thành A-ten.
Dạng từ của métèque
Đi với mạo từ: un métèque · le métèque
| Số nhiều | métèques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metic (resident alien who did not have the rights of a citizen and who paid a tax for the right to live there); wop, sinister foreigner
Câu hỏi thường gặp
métèque nghĩa là gì?
métèque (danh từ) nghĩa là kiều dân.
métèque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métèque (giọng Pháp chuẩn): /me.tɛk/.
métèque là giống đực hay giống cái?
métèque là danh từ giống đực (dùng với un, le).