métonymique
/me.tɔ.ni.mik/ giọng máy của trình duyệt
métonymique nghĩa là hoán dụ.
Nghĩa của métonymique
Tính từ
- Văn học Hoán dụ.
Dạng từ của métonymique
| Số nhiều | métonymiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ metonymic
Câu hỏi thường gặp
métonymique nghĩa là gì?
métonymique (tính từ) nghĩa là hoán dụ.
métonymique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métonymique (giọng Pháp chuẩn): /me.tɔ.ni.mik/.