TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

méthyler

giọng máy của trình duyệt

méthyler nghĩa là metila hóa.

Nghĩa của méthyler

Ngoại động từ

  1. Hóa học Metila hóa.

Chia động từ méthyler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: méthyléHiện tại phân từ: méthylant

Hiện tại présent

  • je méthyle
  • tu méthyles
  • il/elle méthyle
  • nous méthylons
  • vous méthylez
  • ils/elles méthylent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai méthylé
  • tu as méthylé
  • il/elle a méthylé
  • nous avons méthylé
  • vous avez méthylé
  • ils/elles ont méthylé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je méthylais
  • tu méthylais
  • il/elle méthylait
  • nous méthylions
  • vous méthyliez
  • ils/elles méthylaient

Tương lai đơn futur simple

  • je méthylerai
  • tu méthyleras
  • il/elle méthylera
  • nous méthylerons
  • vous méthylerez
  • ils/elles méthyleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je méthylerais
  • tu méthylerais
  • il/elle méthylerait
  • nous méthylerions
  • vous méthyleriez
  • ils/elles méthyleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je méthyle
  • que tu méthyles
  • qu'il/elle méthyle
  • que nous méthylions
  • que vous méthyliez
  • qu'ils/elles méthylent

Quá khứ đơn passé simple

  • je méthylai
  • tu méthylas
  • il/elle méthyla
  • nous méthylâmes
  • vous méthylâtes
  • ils/elles méthylèrent

Mệnh lệnh impératif

  • méthyle (tu)
  • méthylons (nous)
  • méthylez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to methylate

Câu hỏi thường gặp

méthyler nghĩa là gì?

méthyler (ngoại động từ) nghĩa là metila hóa.

Chia động từ méthyler ở thì hiện tại thế nào?

je méthyle, tu méthyles, il/elle méthyle, nous méthylons, vous méthylez, ils/elles méthylent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.