méthyle
danh từ giống đực (m)
/metil/ giọng máy của trình duyệt
méthyle nghĩa là Metila.
Nghĩa của méthyle
Danh từ · giống đực
- Hóa học Metila.
Dạng từ của méthyle
Đi với mạo từ: un méthyle · le méthyle
| Số nhiều | méthyles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ methyl (radical)
Câu hỏi thường gặp
méthyle nghĩa là gì?
méthyle (danh từ) nghĩa là Metila.
méthyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méthyle (giọng Pháp chuẩn): /metil/.
méthyle là giống đực hay giống cái?
méthyle là danh từ giống đực (dùng với un, le).