méthane
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.tan/ giọng máy của trình duyệt
méthane nghĩa là Metan.
Nghĩa của méthane
Danh từ · giống đực
- Hóa học Metan.
Dạng từ của méthane
Đi với mạo từ: un méthane · le méthane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ methane
Câu hỏi thường gặp
méthane nghĩa là gì?
méthane (danh từ) nghĩa là Metan.
méthane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méthane (giọng Pháp chuẩn): /me.tan/.
méthane là giống đực hay giống cái?
méthane là danh từ giống đực (dùng với un, le).