méthacrylique
/metakʁilik/ giọng máy của trình duyệt
méthacrylique nghĩa là Acide méthacrylique (hóa học) axit metacrilic.
Nghĩa của méthacrylique
Tính từ
- Acide méthacrylique (hóa học) axit metacrilic.
- Résine méthacrylique (kỹ thuật) nhựa metaccrilat.
Dạng từ của méthacrylique
| Số nhiều | méthacryliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ methacrylic
Câu hỏi thường gặp
méthacrylique nghĩa là gì?
méthacrylique (tính từ) nghĩa là Acide méthacrylique (hóa học) axit metacrilic.
méthacrylique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méthacrylique (giọng Pháp chuẩn): /metakʁilik/.