métencéphale
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
métencéphale nghĩa là phần trước não sau.
Nghĩa của métencéphale
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Phần trước não sau.
Dạng từ của métencéphale
Đi với mạo từ: un métencéphale · le métencéphale
| Số nhiều | métencéphales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metencephalon
Câu hỏi thường gặp
métencéphale nghĩa là gì?
métencéphale (danh từ) nghĩa là phần trước não sau.
métencéphale là giống đực hay giống cái?
métencéphale là danh từ giống đực (dùng với un, le).