métazoaire
danh từ giống đực (m)
/me.ta.zɔ.ɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
métazoaire nghĩa là động vật đa bào.
Nghĩa của métazoaire
Danh từ · giống đực
- Động vật học Động vật đa bào.
Dạng từ của métazoaire
Đi với mạo từ: un métazoaire · le métazoaire
| Số nhiều | métazoaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metazoan
Câu hỏi thường gặp
métazoaire nghĩa là gì?
métazoaire (danh từ) nghĩa là động vật đa bào.
métazoaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métazoaire (giọng Pháp chuẩn): /me.ta.zɔ.ɛʁ/.
métazoaire là giống đực hay giống cái?
métazoaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).