métallographie
danh từ giống cái (f)
/me.ta.lɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
métallographie nghĩa là kim tướng học.
Nghĩa của métallographie
Danh từ · giống cái
- Kim tướng học.
Dạng từ của métallographie
Đi với mạo từ: une métallographie · la métallographie
| Số nhiều | métallographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metallography
Câu hỏi thường gặp
métallographie nghĩa là gì?
métallographie (danh từ) nghĩa là kim tướng học.
métallographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métallographie (giọng Pháp chuẩn): /me.ta.lɔ.ɡʁa.fi/.
métallographie là giống đực hay giống cái?
métallographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).