métallochromie
métallochromie nghĩa là thuật nhuộm kim loại.
Nghĩa của métallochromie
Danh từ · giống cái
- Thuật nhuộm kim loại.
Dạng từ của métallochromie
Đi với mạo từ: une métallochromie · la métallochromie
| Số nhiều | métallochromies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metallochromy
Câu hỏi thường gặp
métallochromie nghĩa là gì?
métallochromie (danh từ) nghĩa là thuật nhuộm kim loại.
métallochromie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métallochromie (giọng Pháp chuẩn): /me.ta.lɔ.kʁɔ.mi/.
métallochromie là giống đực hay giống cái?
métallochromie là danh từ giống cái (dùng với une, la).