TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

métaldéhyde

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

métaldéhyde nghĩa là Metandehit.

Nghĩa của métaldéhyde

Danh từ · giống đực

  1. Hóa học Metandehit.

Dạng từ của métaldéhyde

Đi với mạo từ: un métaldéhyde · le métaldéhyde

Câu hỏi thường gặp

métaldéhyde nghĩa là gì?

métaldéhyde (danh từ) nghĩa là Metandehit.

métaldéhyde là giống đực hay giống cái?

métaldéhyde là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.