mésomérie
mésomérie nghĩa là hiện tượng mezome, hiện tượng trung phân.
Nghĩa của mésomérie
Danh từ · giống cái
- Hóa học Hiện tượng mezome, hiện tượng trung phân.
Dạng từ của mésomérie
Đi với mạo từ: une mésomérie · la mésomérie
| Số nhiều | mésoméries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mesomerism, resonance
Câu hỏi thường gặp
mésomérie nghĩa là gì?
mésomérie (danh từ) nghĩa là hiện tượng mezome, hiện tượng trung phân.
mésomérie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mésomérie (giọng Pháp chuẩn): /me.zɔ.me.ʁi/.
mésomérie là giống đực hay giống cái?
mésomérie là danh từ giống cái (dùng với une, la).