méson
danh từ giống đực (m)
/me.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
méson nghĩa là mezon.
Nghĩa của méson
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Mezon.
Dạng từ của méson
Đi với mạo từ: un méson · le méson
| Số nhiều | mésons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meson
Câu hỏi thường gặp
méson nghĩa là gì?
méson (danh từ) nghĩa là mezon.
méson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méson (giọng Pháp chuẩn): /me.zɔ̃/.
méson là giống đực hay giống cái?
méson là danh từ giống đực (dùng với un, le).