mésestime
danh từ giống cái (f)
/me.zɛs.tim/ giọng máy của trình duyệt
mésestime nghĩa là sự coi thường.
Nghĩa của mésestime
Danh từ · giống cái
- Văn học Sự coi thường.
Dạng từ của mésestime
Đi với mạo từ: une mésestime · la mésestime
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mésestime
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mésestime nghĩa là gì?
mésestime (danh từ) nghĩa là sự coi thường.
mésestime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mésestime (giọng Pháp chuẩn): /me.zɛs.tim/.
mésestime là giống đực hay giống cái?
mésestime là danh từ giống cái (dùng với une, la).