mésentère
danh từ giống đực (m)
/mezɑ̃tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
mésentère nghĩa là màng treo ruột.
Nghĩa của mésentère
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Màng treo ruột.
Dạng từ của mésentère
Đi với mạo từ: un mésentère · le mésentère
| Số nhiều | mésentères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mesentery
Câu hỏi thường gặp
mésentère nghĩa là gì?
mésentère (danh từ) nghĩa là màng treo ruột.
mésentère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mésentère (giọng Pháp chuẩn): /mezɑ̃tɛʁ/.
mésentère là giống đực hay giống cái?
mésentère là danh từ giống đực (dùng với un, le).