mésenchyme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mésenchyme nghĩa là mô giữa, trung mô.
Nghĩa của mésenchyme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Mô giữa, trung mô.
Dạng từ của mésenchyme
Đi với mạo từ: un mésenchyme · le mésenchyme
| Số nhiều | mésenchymes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mesenchyme
Câu hỏi thường gặp
mésenchyme nghĩa là gì?
mésenchyme (danh từ) nghĩa là mô giữa, trung mô.
mésenchyme là giống đực hay giống cái?
mésenchyme là danh từ giống đực (dùng với un, le).