TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mésangette

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

mésangette nghĩa là lồng bẫy.

Nghĩa của mésangette

Danh từ · giống cái

  1. Lồng bẫy (để đánh bắt chim nhỏ).

Dạng từ của mésangette

Đi với mạo từ: une mésangette · la mésangette

Câu hỏi thường gặp

mésangette nghĩa là gì?

mésangette (danh từ) nghĩa là lồng bẫy.

mésangette là giống đực hay giống cái?

mésangette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.