mésange
danh từ giống cái (f)
/me.zɑ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
mésange nghĩa là chim sẻ ngô.
Nghĩa của mésange
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chim sẻ ngô.
Dạng từ của mésange
Đi với mạo từ: une mésange · la mésange
| Số nhiều | mésanges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tit, chickadee, titmouse (any of a large number of small tree-dwelling passerine birds)
Câu hỏi thường gặp
mésange nghĩa là gì?
mésange (danh từ) nghĩa là chim sẻ ngô.
mésange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mésange (giọng Pháp chuẩn): /me.zɑ̃ʒ/.
mésange là giống đực hay giống cái?
mésange là danh từ giống cái (dùng với une, la).