TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mésallier

/me.za.lje/ giọng máy của trình duyệt

mésallier nghĩa là Kết hôn với người không tương xứng.

Nghĩa của mésallier

Tự động từ

se mésallier
  1. Kết hôn với người không tương xứng.

Chia động từ mésallier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mésalliéHiện tại phân từ: mésalliant

Hiện tại présent

  • je mésallie
  • tu mésallies
  • il/elle mésallie
  • nous mésallions
  • vous mésalliez
  • ils/elles mésallient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mésallié
  • tu as mésallié
  • il/elle a mésallié
  • nous avons mésallié
  • vous avez mésallié
  • ils/elles ont mésallié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mésalliais
  • tu mésalliais
  • il/elle mésalliait
  • nous mésalliions
  • vous mésalliiez
  • ils/elles mésalliaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mésallierai
  • tu mésallieras
  • il/elle mésalliera
  • nous mésallierons
  • vous mésallierez
  • ils/elles mésallieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mésallierais
  • tu mésallierais
  • il/elle mésallierait
  • nous mésallierions
  • vous mésallieriez
  • ils/elles mésallieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mésallie
  • que tu mésallies
  • qu'il/elle mésallie
  • que nous mésalliions
  • que vous mésalliiez
  • qu'ils/elles mésallient

Quá khứ đơn passé simple

  • je mésalliai
  • tu mésallias
  • il/elle mésallia
  • nous mésalliâmes
  • vous mésalliâtes
  • ils/elles mésallièrent

Mệnh lệnh impératif

  • mésallie (tu)
  • mésallions (nous)
  • mésalliez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to misally; to marry beneath one's rank

Câu hỏi thường gặp

mésallier nghĩa là gì?

mésallier (tự động từ) nghĩa là Kết hôn với người không tương xứng.

mésallier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mésallier (giọng Pháp chuẩn): /me.za.lje/.

Chia động từ mésallier ở thì hiện tại thế nào?

je mésallie, tu mésallies, il/elle mésallie, nous mésallions, vous mésalliez, ils/elles mésallient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.