mérycisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mérycisme nghĩa là chứng nhai lại.
Nghĩa của mérycisme
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng nhai lại (của người).
Dạng từ của mérycisme
Đi với mạo từ: un mérycisme · le mérycisme
| Số nhiều | mérycismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ merycism
Câu hỏi thường gặp
mérycisme nghĩa là gì?
mérycisme (danh từ) nghĩa là chứng nhai lại.
mérycisme là giống đực hay giống cái?
mérycisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).