TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mériter

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/me.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt

mériter nghĩa là đáng, xứng đáng.

Nghĩa của mériter

Ngoại động từ

  1. Đáng, xứng đáng.
    • Mériter des élogesđáng khen
    • Mériter une punitionđáng phạt

Nội động từ

  1. Bien mériter de sa patrie Rất có công với tổ quốc.

Chia động từ mériter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: méritéHiện tại phân từ: méritant

Hiện tại présent

  • je mérite
  • tu mérites
  • il/elle mérite
  • nous méritons
  • vous méritez
  • ils/elles méritent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mérité
  • tu as mérité
  • il/elle a mérité
  • nous avons mérité
  • vous avez mérité
  • ils/elles ont mérité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je méritais
  • tu méritais
  • il/elle méritait
  • nous méritions
  • vous méritiez
  • ils/elles méritaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mériterai
  • tu mériteras
  • il/elle méritera
  • nous mériterons
  • vous mériterez
  • ils/elles mériteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mériterais
  • tu mériterais
  • il/elle mériterait
  • nous mériterions
  • vous mériteriez
  • ils/elles mériteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mérite
  • que tu mérites
  • qu'il/elle mérite
  • que nous méritions
  • que vous méritiez
  • qu'ils/elles méritent

Quá khứ đơn passé simple

  • je méritai
  • tu méritas
  • il/elle mérita
  • nous méritâmes
  • vous méritâtes
  • ils/elles méritèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mérite (tu)
  • méritons (nous)
  • méritez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với mériter

  • Tout le monde mérite une seconde chance. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4027
  • Sa théorie mérite d'être prise en compte. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deserve, merit

Câu hỏi thường gặp

mériter nghĩa là gì?

mériter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đáng, xứng đáng.

mériter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mériter (giọng Pháp chuẩn): /me.ʁi.te/.

Chia động từ mériter ở thì hiện tại thế nào?

je mérite, tu mérites, il/elle mérite, nous méritons, vous méritez, ils/elles méritent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.