méristème
danh từ giống đực (m)
/meʁistɛm/ giọng máy của trình duyệt
méristème nghĩa là mô phân sinh.
Nghĩa của méristème
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Mô phân sinh.
Dạng từ của méristème
Đi với mạo từ: un méristème · le méristème
| Số nhiều | méristèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meristem
Câu hỏi thường gặp
méristème nghĩa là gì?
méristème (danh từ) nghĩa là mô phân sinh.
méristème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méristème (giọng Pháp chuẩn): /meʁistɛm/.
méristème là giống đực hay giống cái?
méristème là danh từ giống đực (dùng với un, le).