mérinos
danh từ giống đực (m)
/me.ʁi.nos/ giọng máy của trình duyệt
mérinos nghĩa là cừu mêrinôt, len mêrinôt.
Nghĩa của mérinos
Danh từ · giống đực
- Cừu mêrinôt.
- Len mêrinôt.
- Hàng len mêrinôt; phớt mêrinôt.
- laisser pisser le mérinos(thông tục) để mặc; chờ
Dạng từ của mérinos
Đi với mạo từ: un mérinos · le mérinos
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ merino
Câu hỏi thường gặp
mérinos nghĩa là gì?
mérinos (danh từ) nghĩa là cừu mêrinôt, len mêrinôt.
mérinos phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mérinos (giọng Pháp chuẩn): /me.ʁi.nos/.
mérinos là giống đực hay giống cái?
mérinos là danh từ giống đực (dùng với un, le).