méphitisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
méphitisme nghĩa là Sự đầu độc không khí (bởi khí hôi thối).
Nghĩa của méphitisme
Danh từ · giống đực
- Sự đầu độc không khí (bởi khí hôi thối).
Dạng từ của méphitisme
Đi với mạo từ: un méphitisme · le méphitisme
| Số nhiều | méphitismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mephitism
Câu hỏi thường gặp
méphitisme nghĩa là gì?
méphitisme (danh từ) nghĩa là Sự đầu độc không khí (bởi khí hôi thối).
méphitisme là giống đực hay giống cái?
méphitisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).