méphitique
/me.fi.tik/ giọng máy của trình duyệt
méphitique nghĩa là hôi thối.
Nghĩa của méphitique
Tính từ
- Hôi thối.
- Gaz méphitiquekhí hôi thối
Dạng từ của méphitique
| Số nhiều | méphitiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mephitic
Câu hỏi thường gặp
méphitique nghĩa là gì?
méphitique (tính từ) nghĩa là hôi thối.
méphitique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méphitique (giọng Pháp chuẩn): /me.fi.tik/.