méphistophélique
/me.fis.tɔ.fe.lik/ giọng máy của trình duyệt
méphistophélique nghĩa là quỷ quái.
Nghĩa của méphistophélique
Tính từ
- Quỷ quái.
- Rire méphistophéliquecái cười quỷ quái
Dạng từ của méphistophélique
| Số nhiều | méphistophéliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Mephistophelean
Câu hỏi thường gặp
méphistophélique nghĩa là gì?
méphistophélique (tính từ) nghĩa là quỷ quái.
méphistophélique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méphistophélique (giọng Pháp chuẩn): /me.fis.tɔ.fe.lik/.