ménétrier
danh từ giống đực (m)
/me.ne.tʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
ménétrier nghĩa là nhạc sĩ nông thôn.
Nghĩa của ménétrier
Danh từ · giống đực
- Nhạc sĩ nông thôn.
Dạng từ của ménétrier
Đi với mạo từ: un ménétrier · le ménétrier
| Số nhiều | ménétriers |
| Giống cái | ménétrière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ménétrier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fiddler (one who plays the fiddle)
Câu hỏi thường gặp
ménétrier nghĩa là gì?
ménétrier (danh từ) nghĩa là nhạc sĩ nông thôn.
ménétrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ménétrier (giọng Pháp chuẩn): /me.ne.tʁi.je/.
ménétrier là giống đực hay giống cái?
ménétrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).