ménologe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
ménologe nghĩa là liệt truyện các thánh.
Nghĩa của ménologe
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Liệt truyện các thánh (giáo hội Hy lạp).
Dạng từ của ménologe
Đi với mạo từ: un ménologe · le ménologe
| Số nhiều | ménologes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ menologium, a monthly record, particularly in certain Christian contexts
Câu hỏi thường gặp
ménologe nghĩa là gì?
ménologe (danh từ) nghĩa là liệt truyện các thánh.
ménologe là giống đực hay giống cái?
ménologe là danh từ giống đực (dùng với un, le).