méningocoque
danh từ giống đực (m)
/menɛ̃gɔkɔk/ giọng máy của trình duyệt
méningocoque nghĩa là khuẩn cầu màng não.
Nghĩa của méningocoque
Danh từ · giống đực
- Vi sinh vật học Khuẩn cầu màng não.
Dạng từ của méningocoque
Đi với mạo từ: un méningocoque · le méningocoque
| Số nhiều | méningocoques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meningococcus
Câu hỏi thường gặp
méningocoque nghĩa là gì?
méningocoque (danh từ) nghĩa là khuẩn cầu màng não.
méningocoque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méningocoque (giọng Pháp chuẩn): /menɛ̃gɔkɔk/.
méningocoque là giống đực hay giống cái?
méningocoque là danh từ giống đực (dùng với un, le).