méningite
danh từ giống cái (f)
/me.nɛ̃.ʒit/ giọng máy của trình duyệt
méningite nghĩa là viêm màng não.
Nghĩa của méningite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm màng não.
Dạng từ của méningite
Đi với mạo từ: une méningite · la méningite
| Số nhiều | méningites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meningitis
Câu hỏi thường gặp
méningite nghĩa là gì?
méningite (danh từ) nghĩa là viêm màng não.
méningite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méningite (giọng Pháp chuẩn): /me.nɛ̃.ʒit/.
méningite là giống đực hay giống cái?
méningite là danh từ giống cái (dùng với une, la).