ménade
danh từ giống cái (f)
/me.nad/ giọng máy của trình duyệt
ménade nghĩa là Như bacchante 1.
Nghĩa của ménade
Danh từ · giống cái
- Như bacchante 1.
Dạng từ của ménade
Đi với mạo từ: une ménade · la ménade
| Số nhiều | ménades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maenad (follower of Dionysus)
Câu hỏi thường gặp
ménade nghĩa là gì?
ménade (danh từ) nghĩa là Như bacchante 1.
ménade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ménade (giọng Pháp chuẩn): /me.nad/.
ménade là giống đực hay giống cái?
ménade là danh từ giống cái (dùng với une, la).