mémorialiste
danh từ cả hai giống
/me.mɔ.ʁja.list/ giọng máy của trình duyệt
mémorialiste nghĩa là người viết hồi ký.
Nghĩa của mémorialiste
Danh từ · cả hai giống
- Người viết hồi ký.
Dạng từ của mémorialiste
| Số nhiều | mémorialistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ memorialist
Câu hỏi thường gặp
mémorialiste nghĩa là gì?
mémorialiste (danh từ) nghĩa là người viết hồi ký.
mémorialiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mémorialiste (giọng Pháp chuẩn): /me.mɔ.ʁja.list/.
mémorialiste là giống đực hay giống cái?
mémorialiste là danh từ cả hai giống.